Thuốc Alphatrypa 4200 I.U Pharbaco

Danh mục: Thuốc kháng viêm Thành phần: Alpha chymotrypsine Số đăng ký: 893110073100 Dạng bào chế: Viên nén Quy cách đóng gói: Hộp 5 Vỉ x 10 Viên Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco. Xuất xứ: Việt Nam Mô tả ngắn: Thuốc ALPHATRYPA có chứa Chymotrypsin với công dụng điều trị phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng. Viên nén hình trụ dẹt, hai mặt phẳng, màu trắng, đường kính viên 7mm, cạnh và thành viên lành lặn. Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác…

Mô tả

Thành phần

  • Alpha chymotrypsine…………………4.2mg

Công dụng của Thuốc Alphatrypa 4200 I.U

Chỉ định

Thuốc ALPHATRYPA được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Điều trị phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng.

Chống chỉ định

Thuốc ALPHATRYPA chống chỉ định trong các trường hợp dị ứng với chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách dùng Thuốc Alphatrypa 4200 I.U

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Uống: 2 viên/lần x 3 – 4 lần/ngày.

Ngậm dưới lưỡi: 2 viên/lần x 3 – 4 lần/ngày

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Xử trí khi dùng quá liều

Ở chuột nhắt, chuột cống, thỏ và chó: LD = 24000 – 85000 đv/kg, gây chảy máu ở nhiều cơ quan. Ở người chưa thấy báo cáo. Có thể gây sốc phản vệ.

Xử trí khi quên 1 liều

Nếu bạn quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc ALPHATRYPA, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Tác dụng phụ không mong muốn thường gặp nhất của chymotrypsin là tăng nhất thời nhãn áp do các mảnh vụn dây chằng bị tiêu hủy làm tắc mạng bó dây.

Dùng trong nhãn khoa, có thể gặp phù giác mạc, viêm nhẹ màng bồ đào.

Các tác dụng phụ thoáng qua có thể thấy (nhưng biến mất khi ngừng điều trị hoặc giảm liều) bao gồm: Thay đổi sắc da, cân nặng, mùi phân.

Một vài trường hợp có thể bị rối loạn tiêu hóa như: Đầy hơi, nặng bụng, tiêu chảy, táo bón hoặc buồn nôn. Với liều cao thuốc có thể gây phản ứng dị ứng nhẹ như đỏ da.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Thận trọng khi sử dụng

Chymotrypsin được dung nạp tốt và không gây tác dụng phụ đáng kể.

Những bệnh nhân không nên điều trị bằng các thuốc dạng enzym gồm: Người rối loạn máu đông di truyền như hemophilia (chứng máu loãng khó đông), rối loạn đông máu, dùng thuốc kháng đông, sắp phải trải qua phẫu thuật, dị ứng với protein, loét dạ dày.

Vì khả năng gây mất dịch kính, nên không khuyến cáo dùng chymotrypsin trong phẫu thuật đục nhấn mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi. Không dùng chymotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc người bệnh đục nhân mắt bẩm sinh.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không tìm thấy trong các tài liệu tham khảo được.

Thời kỳ mang thai

Thận trọng, chỉ dùng cho phụ nữ có thai khi những lợi ích của việc điều trị vượt quá những nguy cơ có thể xảy ra với thai nhi.

Thời kỳ cho con bú

Có thể dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc

Chymotrypsin thường được dùng phối hợp với các thuốc dạng enzym khác để gia tăng hiệu quả điều trị. Thêm vào đó chế độ ăn cân đối hoặc sử dụng vitamin và bổ sung muối khoáng được khuyến cáo để gia tăng hoạt tính của chymotrypsin.

Không nên sử dụng chymotrypsin với acetylcystein, một thuốc làm tan đàm đường hô hấp, không nên phối hợp chymotrypsin với thuốc kháng đông vì làm gia tăng hiệu lực của chúng.

Bảo quản

Dưới 30°C, nơi khô, tránh ánh sáng.

Đánh giá Thuốc Alphatrypa 4200 I.U Pharbaco

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thuốc Alphatrypa 4200 I.U Pharbaco
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +